TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factor intensity

US/ ɪn.ˈtɛnt.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

factor intensity nghĩa là Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.

Nghĩa của factor intensity

Danh từ

  1. Kinh tế học Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

factor intensity nghĩa là gì?

factor intensity (danh từ) nghĩa là Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.

factor intensity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factor intensity: giọng Mỹ (US) / ɪn.ˈtɛnt.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.