TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fade-out

US/ˈfeɪ.ˌdɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

fade-out nghĩa là phớt lờ.

Nghĩa của fade-out

Danh từ

  1. Điện ảnh (truyền hình) sự làm mờ dần cảnh, sự làm mờ dần âm thanh.

Động từ

  1. Phớt lờ.

Dạng từ của fade-out

Số nhiềufade outs
Ngôi thứ ba số ítfades out
Hiện tại phân từ (-ing)fading out
Quá khứ phân từfaded out
Quá khứfaded out

Câu hỏi thường gặp

fade-out nghĩa là gì?

fade-out (danh từ, động từ) nghĩa là phớt lờ.

fade-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fade-out: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.ˌdɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.