fainting
UK/ˈfeɪntɪŋ/
US/ˈfeɪntɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fainting nghĩa là sự ngất choáng.
Nghĩa của fainting
Danh từ
- Sự ngất choáng.
Dạng từ của fainting
| Số nhiều | faintings |
Câu hỏi thường gặp
fainting nghĩa là gì?
fainting (danh từ) nghĩa là sự ngất choáng.
fainting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fainting: giọng Anh (UK) /ˈfeɪntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪntɪŋ/.