TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faliau

giọng máy của trình duyệt

faliau nghĩa là Truyện thơ tiếu lâm ((thế kỷ) 12, 13 ở Pháp).

Nghĩa của faliau

Danh từ

  1. Truyện thơ tiếu lâm ((thế kỷ) 12, 13 ở Pháp).

Câu hỏi thường gặp

faliau nghĩa là gì?

faliau (danh từ) nghĩa là Truyện thơ tiếu lâm ((thế kỷ) 12, 13 ở Pháp).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.