TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall in

giọng máy của trình duyệt

fall in nghĩa là đứng vào hàng.

Nghĩa của fall in

Cụm động từ

  1. (Quân sự) Đứng vào hàng.
  2. (Thông tục) Vào trong lùi vào trong (ngôi nhà).
  3. Đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà).
  4. Sập, lún, sụp đổ (mái nhà…).

Dạng từ của fall in

Ngôi thứ ba số ítfalls in
Hiện tại phân từ (-ing)falling in
Quá khứfell in
Quá khứ phân từfallen in

Họ từ của fall in

Câu ví dụ với fall in

  • He has fallen in love with me. Anh ấy phải lòng tớ.
  • He fell in love with her. Anh ấy đem lòng yêu cô ấy.
  • I think I've fallen in love with you. Em nghĩ em yêu anh mất rồi.
  • Tom and John fell in love with the same girl. Tom và John đã cùng thích một người con gái.
  • Jim fell in love with Mary the moment he met her. Jim đem lòng yêu Mary vào khoảnh khắc anh gặp cô.
  • Tom fell in love. But with who? That's right, with Maria! Tom đã rơi vào lưới tình. Nhưng với ai? Đúng rồi đấy, là với Maria!
  • The song perfectly describes the feeling of falling in love with someone that you shouldn't. Bài hát mô tả hoàn hảo cảm giác yêu một người mà bạn không nên yêu.
  • I realize this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fall in nghĩa là gì?

fall in (cụm động từ) nghĩa là đứng vào hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.