falsetto
UK/fɔːlˈsɛt.əʊ/
US/fɔlˈsɛt.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
falsetto nghĩa là giọng the thé.
Nghĩa của falsetto
Danh từ
- Giọng the thé (đàn ông).
- in falsetto; in a falsetto tonevới giọng the thé (thường giả vờ bực tức)
- Người đàn ông có giọng the thé.
Dạng từ của falsetto
| Số nhiều | falsettos |
| Ngôi thứ ba số ít | falsettos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falsettoing |
| Quá khứ phân từ | falsettoed |
| Quá khứ | falsettoed |
Câu hỏi thường gặp
falsetto nghĩa là gì?
falsetto (danh từ) nghĩa là giọng the thé.
falsetto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falsetto: giọng Anh (UK) /fɔːlˈsɛt.əʊ/, giọng Mỹ (US) /fɔlˈsɛt.oʊ/.