TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

falstool

giọng máy của trình duyệt

falstool nghĩa là ghế đẩu, ghế cầu kinh.

Nghĩa của falstool

Danh từ

  1. Ghế đẩu (của giám mục).
  2. Ghế cầu kinh (để quỳ gối).
  3. Bản đọc kinh.

Câu hỏi thường gặp

falstool nghĩa là gì?

falstool (danh từ) nghĩa là ghế đẩu, ghế cầu kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.