TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faltering

US/ˈfɔl.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

faltering nghĩa là ấp úng, ngập ngừng, loạng choạng.

Nghĩa của faltering

Tính từ

  1. Ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...).
  2. Loạng choạng (bước đi).
  3. Sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...).

Dạng từ của faltering

So sánh hơnmore faltering
So sánh nhấtmost faltering
Số nhiềufalterings

Câu hỏi thường gặp

faltering nghĩa là gì?

faltering (tính từ) nghĩa là ấp úng, ngập ngừng, loạng choạng.

faltering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faltering: giọng Mỹ (US) /ˈfɔl.tɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.