TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fan-letter

US/ˈfæn.ˈlɛ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

fan-letter nghĩa là Bức thư gửi viết trên quạt.

Nghĩa của fan-letter

Danh từ

  1. Bức thư gửi viết trên quạt.

Dạng từ của fan-letter

Số nhiềufan letters

Câu hỏi thường gặp

fan-letter nghĩa là gì?

fan-letter (danh từ) nghĩa là Bức thư gửi viết trên quạt.

fan-letter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fan-letter: giọng Mỹ (US) /ˈfæn.ˈlɛ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.