TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fan-tail

US/ˈfæn.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

fan-tail nghĩa là đuôi hình quạt.

Nghĩa của fan-tail

Danh từ

  1. Đuôi hình quạt.
  2. Chim bồ câu đuôi quạt.

Câu hỏi thường gặp

fan-tail nghĩa là gì?

fan-tail (danh từ) nghĩa là đuôi hình quạt.

fan-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fan-tail: giọng Mỹ (US) /ˈfæn.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.