fan-tail
US/ˈfæn.ˈteɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
fan-tail nghĩa là đuôi hình quạt.
Nghĩa của fan-tail
Danh từ
- Đuôi hình quạt.
- Chim bồ câu đuôi quạt.
Câu hỏi thường gặp
fan-tail nghĩa là gì?
fan-tail (danh từ) nghĩa là đuôi hình quạt.
fan-tail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fan-tail: giọng Mỹ (US) /ˈfæn.ˈteɪɫ/.