Fansipan
giọng máy của trình duyệt
Fansipan nghĩa là phan xi păng.
Nghĩa của Fansipan
Danh từ riêng
- Phan Xi Păng.
Câu hỏi thường gặp
Fansipan nghĩa là gì?
Fansipan (danh từ riêng) nghĩa là phan xi păng.
Fansipan nghĩa là phan xi păng.
Fansipan (danh từ riêng) nghĩa là phan xi păng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.