TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fanzine

UK/ˈfænˌziːn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈfænˌziːn/ giọng người thật

fanzine nghĩa là Tờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt (khoa học viễn tưởng, (điện ảnh)).

Nghĩa của fanzine

Danh từ

  1. Tờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt (khoa học viễn tưởng, (điện ảnh)).

Dạng từ của fanzine

Số nhiềufanzines

Câu hỏi thường gặp

fanzine nghĩa là gì?

fanzine (danh từ) nghĩa là Tờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt (khoa học viễn tưởng, (điện ảnh)).

fanzine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fanzine: giọng Anh (UK) /ˈfænˌziːn/, giọng Mỹ (US) /ˈfænˌziːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.