TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

far cry

giọng máy của trình duyệt

far cry nghĩa là khoảng cách xa, sự khác biệt.

Nghĩa của far cry

Danh từ

  1. idiomatic, thường là trong cụm 'a far cry from' Khoảng cách xa, sự khác biệt.
    • Life in the big city was a far cry from his upbringing on a quiet, small farm.Cuộc sống tại thành phố lớn khác xa với cuộc sống ở một trang trại nhỏ, yên tĩnh mà anh ấy đã lớn lên

Dạng từ của far cry

Số nhiềufar cries

Nguồn gốc từ far cry

Ám chỉ đến việc cử người đưa tin hoặc người đưa tin qua lãnh thổ của một thị tộc Scotland kèm theo thông báo hoặc lệnh triệu tập.

Câu hỏi thường gặp

far cry nghĩa là gì?

far cry (danh từ) nghĩa là khoảng cách xa, sự khác biệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.