far cry
giọng máy của trình duyệt
far cry nghĩa là khoảng cách xa, sự khác biệt.
Nghĩa của far cry
Danh từ
- idiomatic, thường là trong cụm 'a far cry from' Khoảng cách xa, sự khác biệt.
- Life in the big city was a far cry from his upbringing on a quiet, small farm.Cuộc sống tại thành phố lớn khác xa với cuộc sống ở một trang trại nhỏ, yên tĩnh mà anh ấy đã lớn lên
Dạng từ của far cry
| Số nhiều | far cries |
Nguồn gốc từ far cry
Ám chỉ đến việc cử người đưa tin hoặc người đưa tin qua lãnh thổ của một thị tộc Scotland kèm theo thông báo hoặc lệnh triệu tập.
Câu hỏi thường gặp
far cry nghĩa là gì?
far cry (danh từ) nghĩa là khoảng cách xa, sự khác biệt.