fascinating
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/
US/ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fascinating nghĩa là làm mê, làm say mê.
Nghĩa của fascinating
Tính từ
- Làm mê, làm say mê, quyến rũ.
Dạng từ của fascinating
| So sánh hơn | more fascinating |
| So sánh nhất | most fascinating |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fascinating
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fascinating
- I found that fascinating. Tôi thấy điều đó thật hấp dẫn.
- It's a fascinating read. Cái này đọc rất hay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fascinating nghĩa là gì?
fascinating (tính từ) nghĩa là làm mê, làm say mê.
fascinating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascinating: giọng Anh (UK) /ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/.