TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fastigiate

UK/fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/ US/fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/ giọng máy của trình duyệt

fastigiate nghĩa là hình chóp, thon đầu.

Nghĩa của fastigiate

Tính từ

  1. Thực vật học Hình chóp, thon đầu.

Dạng từ của fastigiate

So sánh hơnmore fastigiate
So sánh nhấtmost fastigiate
Số nhiềufastigiates

Câu hỏi thường gặp

fastigiate nghĩa là gì?

fastigiate (tính từ) nghĩa là hình chóp, thon đầu.

fastigiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fastigiate: giọng Anh (UK) /fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/, giọng Mỹ (US) /fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.