fastigiate
UK/fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/
US/fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/
giọng máy của trình duyệt
fastigiate nghĩa là hình chóp, thon đầu.
Nghĩa của fastigiate
Tính từ
- Thực vật học Hình chóp, thon đầu.
Dạng từ của fastigiate
| So sánh hơn | more fastigiate |
| So sánh nhất | most fastigiate |
| Số nhiều | fastigiates |
Câu hỏi thường gặp
fastigiate nghĩa là gì?
fastigiate (tính từ) nghĩa là hình chóp, thon đầu.
fastigiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fastigiate: giọng Anh (UK) /fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/, giọng Mỹ (US) /fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/.