TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fasting

UK/ˈfɑːstɪŋ/ US/ˈfæstɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fasting nghĩa là nhịn ăn, kiêng ăn.

Nghĩa của fasting

Danh từ

  1. Nhịn ăn, kiêng ăn.

Dạng từ của fasting

Số nhiềufastings

Câu ví dụ với fasting

  • I'm fasting. Tôi đang nhịn ăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fasting nghĩa là gì?

fasting (danh từ) nghĩa là nhịn ăn, kiêng ăn.

fasting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fasting: giọng Anh (UK) /ˈfɑːstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfæstɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.