TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fat-brained

US/ˈfæt.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

fat-brained nghĩa là óc đần độn.

Nghĩa của fat-brained

Tính từ

  1. Óc đần độn.

Câu hỏi thường gặp

fat-brained nghĩa là gì?

fat-brained (tính từ) nghĩa là óc đần độn.

fat-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fat-brained: giọng Mỹ (US) /ˈfæt.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.