feasance
giọng máy của trình duyệt
feasance nghĩa là nghĩa vụ.
Nghĩa của feasance
Danh từ
- Pháp luật Việc thi hành điều kiện, nghĩa vụ.
Dạng từ của feasance
| Số nhiều | feasances |
Câu hỏi thường gặp
feasance nghĩa là gì?
feasance (danh từ) nghĩa là nghĩa vụ.