TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feather-edge

US/ˈfɛ.ðɜː.ˈɛdʒ/ giọng máy của trình duyệt

feather-edge nghĩa là lưỡi mỏng, bờ mỏng.

Nghĩa của feather-edge

Danh từ

  1. Kỹ thuật Lưỡi mỏng; bờ mỏng (dễ gãy).
  2. Luyện kim Mép rìa dạng lông chim.

Dạng từ của feather-edge

Số nhiềufeather edges
Ngôi thứ ba số ítfeather edges
Hiện tại phân từ (-ing)feather edging
Quá khứ phân từfeather edged
Quá khứfeather edged

Câu hỏi thường gặp

feather-edge nghĩa là gì?

feather-edge (danh từ) nghĩa là lưỡi mỏng, bờ mỏng.

feather-edge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feather-edge: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜː.ˈɛdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.