feather-edge
US/ˈfɛ.ðɜː.ˈɛdʒ/
giọng máy của trình duyệt
feather-edge nghĩa là lưỡi mỏng, bờ mỏng.
Nghĩa của feather-edge
Danh từ
- Kỹ thuật Lưỡi mỏng; bờ mỏng (dễ gãy).
- Luyện kim Mép rìa dạng lông chim.
Dạng từ của feather-edge
| Số nhiều | feather edges |
| Ngôi thứ ba số ít | feather edges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feather edging |
| Quá khứ phân từ | feather edged |
| Quá khứ | feather edged |
Câu hỏi thường gặp
feather-edge nghĩa là gì?
feather-edge (danh từ) nghĩa là lưỡi mỏng, bờ mỏng.
feather-edge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feather-edge: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜː.ˈɛdʒ/.