TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feather-maker

US/ˈfɛ.ðɜː.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

feather-maker nghĩa là Người làm đồ trang sức bằng lông chim.

Nghĩa của feather-maker

Danh từ

  1. Người làm đồ trang sức bằng lông chim.

Câu hỏi thường gặp

feather-maker nghĩa là gì?

feather-maker (danh từ) nghĩa là Người làm đồ trang sức bằng lông chim.

feather-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feather-maker: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜː.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.