TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

featherweight

US/ˈfɛðɚˌweɪt/ giọng máy của trình duyệt

featherweight nghĩa là võ sĩ hạng lông.

Nghĩa của featherweight

Danh từ

  1. Võ sĩ quyền Anh cân nặng giữa 53,5 và 57 kg (ngay trên hạng gà); võ sĩ hạng lông.

Dạng từ của featherweight

Số nhiềufeatherweights

Câu hỏi thường gặp

featherweight nghĩa là gì?

featherweight (danh từ) nghĩa là võ sĩ hạng lông.

featherweight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của featherweight: giọng Mỹ (US) /ˈfɛðɚˌweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.