TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feaze

giọng máy của trình duyệt

feaze nghĩa là làm phiền, làm bối rối.

Nghĩa của feaze

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.

Câu hỏi thường gặp

feaze nghĩa là gì?

feaze (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền, làm bối rối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.