TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fellow-countryman

US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈkən.tri.mən/ giọng máy của trình duyệt

fellow-countryman nghĩa là đồng bào, người cùng xứ.

Nghĩa của fellow-countryman

Danh từ

  1. Đồng bào, người cùng xứ.

Câu hỏi thường gặp

fellow-countryman nghĩa là gì?

fellow-countryman (danh từ) nghĩa là đồng bào, người cùng xứ.

fellow-countryman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fellow-countryman: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ˌloʊ.ˈkən.tri.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.