fellow-countryman
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈkən.tri.mən/
giọng máy của trình duyệt
fellow-countryman nghĩa là đồng bào, người cùng xứ.
Nghĩa của fellow-countryman
Danh từ
- Đồng bào, người cùng xứ.
Câu hỏi thường gặp
fellow-countryman nghĩa là gì?
fellow-countryman (danh từ) nghĩa là đồng bào, người cùng xứ.
fellow-countryman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fellow-countryman: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ˌloʊ.ˈkən.tri.mən/.