TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

felony

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɛləni/ US/ˈfɛləni/ giọng máy của trình duyệt

felony nghĩa là tội ác, trọng tội.

Nghĩa của felony

Danh từ

  1. Tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...).

Dạng từ của felony

Số nhiềufelonies

Câu hỏi thường gặp

felony nghĩa là gì?

felony (danh từ) nghĩa là tội ác, trọng tội.

felony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của felony: giọng Anh (UK) /ˈfɛləni/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛləni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.