feminise
giọng máy của trình duyệt
feminise nghĩa là làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, thành uỷ mị, thành nhu nhược.
Nghĩa của feminise
Ngoại động từ
- Phú tính đàn bà cho.
- Làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược.
- Ngôn ngữ học Đổi ra giống cái.
Nội động từ
- Thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà).
Câu hỏi thường gặp
feminise nghĩa là gì?
feminise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, thành uỷ mị, thành nhu nhược.