TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feminise

giọng máy của trình duyệt

feminise nghĩa là làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, thành uỷ mị, thành nhu nhược.

Nghĩa của feminise

Ngoại động từ

  1. Phú tính đàn bà cho.
  2. Làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược.
  3. Ngôn ngữ học Đổi ra giống cái.

Nội động từ

  1. Thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà).

Câu hỏi thường gặp

feminise nghĩa là gì?

feminise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, thành uỷ mị, thành nhu nhược.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.