TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

femoral

UK/ˈfɛ.mə.ɹəl/ US/ˈfɛ.mə.ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

femoral nghĩa là đùi.

Nghĩa của femoral

Danh từ

  1. Giải phẫu (thuộc) đùi.

Câu hỏi thường gặp

femoral nghĩa là gì?

femoral (danh từ) nghĩa là đùi.

femoral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của femoral: giọng Anh (UK) /ˈfɛ.mə.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.mə.ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.