ferrule
UK/ˈfɛɹ.(ə)l/
US/ˈfɛɹ.əl/
giọng máy của trình duyệt
ferrule nghĩa là sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống, vòng sắt đệm, vòng sắt nối.
Nghĩa của ferrule
Danh từ
- Sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống.
- Vòng sắt đệm, vòng sắt nối.
Dạng từ của ferrule
| Số nhiều | ferrules |
| Ngôi thứ ba số ít | ferrules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ferruling |
| Quá khứ phân từ | ferruled |
| Quá khứ | ferruled |
Họ từ của ferrule
Câu hỏi thường gặp
ferrule nghĩa là gì?
ferrule (danh từ) nghĩa là sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống, vòng sắt đệm, vòng sắt nối.
ferrule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferrule: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹ.(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹ.əl/.