TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ferrule

UK/ˈfɛɹ.(ə)l/ US/ˈfɛɹ.əl/ giọng máy của trình duyệt

ferrule nghĩa là sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống, vòng sắt đệm, vòng sắt nối.

Nghĩa của ferrule

Danh từ

  1. Sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống.
  2. Vòng sắt đệm, vòng sắt nối.

Dạng từ của ferrule

Số nhiềuferrules
Ngôi thứ ba số ítferrules
Hiện tại phân từ (-ing)ferruling
Quá khứ phân từferruled
Quá khứferruled

Họ từ của ferrule

Câu hỏi thường gặp

ferrule nghĩa là gì?

ferrule (danh từ) nghĩa là sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống, vòng sắt đệm, vòng sắt nối.

ferrule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ferrule: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹ.(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.