TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fertilise

giọng máy của trình duyệt

fertilise nghĩa là làm cho tốt, làm cho màu mỡ, thụ tinh, làm thụ thai.

Nghĩa của fertilise

Ngoại động từ

  1. Làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất).
  2. Sinh vật học Thụ tinh, làm thụ thai.

Câu hỏi thường gặp

fertilise nghĩa là gì?

fertilise (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tốt, làm cho màu mỡ, thụ tinh, làm thụ thai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.