TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fetishism

giọng máy của trình duyệt

fetishism nghĩa là đạo thờ vật, bái vật giáo.

Nghĩa của fetishism

Danh từ

  1. Đạo thờ vật, bái vật giáo.
  2. Tình trạng sùng bái hay cam kết quá mức với một vật cụ thể.
    • the fetishism of consumer goodstình trạng sùng bái hàng hoá tiêu dùng

Dạng từ của fetishism

Số nhiềufetishisms

Họ từ của fetishism

Câu hỏi thường gặp

fetishism nghĩa là gì?

fetishism (danh từ) nghĩa là đạo thờ vật, bái vật giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.