feudality
US/fjuː.ˈdæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
feudality nghĩa là chế độ phong kiến, thái ấp, đất phong.
Nghĩa của feudality
Danh từ
- Chế độ phong kiến.
- Thái ấp, đất phong.
Dạng từ của feudality
| Số nhiều | feudalities |
Câu hỏi thường gặp
feudality nghĩa là gì?
feudality (danh từ) nghĩa là chế độ phong kiến, thái ấp, đất phong.
feudality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feudality: giọng Mỹ (US) /fjuː.ˈdæ.lə.ti/.