fiberglass
giọng máy của trình duyệt
fiberglass nghĩa là sợi thuỷ tinh.
Nghĩa của fiberglass
Danh từ
- Sợi thuỷ tinh (để dệt).
Câu hỏi thường gặp
fiberglass nghĩa là gì?
fiberglass (danh từ) nghĩa là sợi thuỷ tinh.
fiberglass nghĩa là sợi thuỷ tinh.
fiberglass (danh từ) nghĩa là sợi thuỷ tinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.