fibrillation
UK/ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/
US/ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fibrillation nghĩa là Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ.
Nghĩa của fibrillation
Danh từ
- Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ.
Dạng từ của fibrillation
| Số nhiều | fibrillations |
Câu hỏi thường gặp
fibrillation nghĩa là gì?
fibrillation (danh từ) nghĩa là Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ.
fibrillation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibrillation: giọng Anh (UK) /ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/.