TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fibrillation

UK/ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/ US/ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

fibrillation nghĩa là Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ.

Nghĩa của fibrillation

Danh từ

  1. Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ.

Dạng từ của fibrillation

Số nhiềufibrillations

Câu hỏi thường gặp

fibrillation nghĩa là gì?

fibrillation (danh từ) nghĩa là Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ.

fibrillation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fibrillation: giọng Anh (UK) /ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɪbɹɪˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.