TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fictile

UK/ˈfɪktəl/ US/ˈfɪktəl/ giọng máy của trình duyệt

fictile nghĩa là bằng đất sét, bằng gốm, nghề đồ gốm.

Nghĩa của fictile

Tính từ

  1. Bằng đất sét, bằng gốm.
  2. Thuộc Nghề đồ gốm.

Dạng từ của fictile

So sánh hơnmore fictile
So sánh nhấtmost fictile

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fictile

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fictile nghĩa là gì?

fictile (tính từ) nghĩa là bằng đất sét, bằng gốm, nghề đồ gốm.

fictile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fictile: giọng Anh (UK) /ˈfɪktəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪktəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.