fictile
UK/ˈfɪktəl/
US/ˈfɪktəl/
giọng máy của trình duyệt
fictile nghĩa là bằng đất sét, bằng gốm, nghề đồ gốm.
Nghĩa của fictile
Tính từ
- Bằng đất sét, bằng gốm.
- Thuộc Nghề đồ gốm.
Dạng từ của fictile
| So sánh hơn | more fictile |
| So sánh nhất | most fictile |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fictile
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fictile nghĩa là gì?
fictile (tính từ) nghĩa là bằng đất sét, bằng gốm, nghề đồ gốm.
fictile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fictile: giọng Anh (UK) /ˈfɪktəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪktəl/.