TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fictionize

US/ˈfɪk.ʃə.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

fictionize nghĩa là tiểu thuyết hoá.

Nghĩa của fictionize

Ngoại động từ

  1. Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.

Dạng từ của fictionize

Ngôi thứ ba số ítfictionizes
Hiện tại phân từ (-ing)fictionizing
Quá khứ phân từfictionized
Quá khứfictionized

Câu hỏi thường gặp

fictionize nghĩa là gì?

fictionize (ngoại động từ) nghĩa là tiểu thuyết hoá.

fictionize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fictionize: giọng Mỹ (US) /ˈfɪk.ʃə.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.