fid
UK/fɪd/
US/fɪd/
giọng máy của trình duyệt
fid nghĩa là miếng chêm.
Nghĩa của fid
Danh từ
- Miếng chêm.
- Hàng hải Giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau).
- Hàng hải Thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm.
Dạng từ của fid
| Số nhiều | fids |
| Ngôi thứ ba số ít | fids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fidding |
| Quá khứ phân từ | fidded |
| Quá khứ | fidded |
Câu hỏi thường gặp
fid nghĩa là gì?
fid (danh từ) nghĩa là miếng chêm.
fid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fid: giọng Anh (UK) /fɪd/, giọng Mỹ (US) /fɪd/.