TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fid

UK/fɪd/ US/fɪd/ giọng máy của trình duyệt

fid nghĩa là miếng chêm.

Nghĩa của fid

Danh từ

  1. Miếng chêm.
  2. Hàng hải Giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau).
  3. Hàng hải Thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm.

Dạng từ của fid

Số nhiềufids
Ngôi thứ ba số ítfids
Hiện tại phân từ (-ing)fidding
Quá khứ phân từfidded
Quá khứfidded

Câu hỏi thường gặp

fid nghĩa là gì?

fid (danh từ) nghĩa là miếng chêm.

fid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fid: giọng Anh (UK) /fɪd/, giọng Mỹ (US) /fɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.