fiddle-case
US/ˈfɪ.dᵊl.ˈkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
fiddle-case nghĩa là hộp đựng viôlông.
Nghĩa của fiddle-case
Danh từ
- Hộp đựng viôlông.
Câu hỏi thường gặp
fiddle-case nghĩa là gì?
fiddle-case (danh từ) nghĩa là hộp đựng viôlông.
fiddle-case phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiddle-case: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.dᵊl.ˈkeɪs/.