TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field-practice

giọng máy của trình duyệt

field-practice nghĩa là diễn tập dã ngoại, diễn tập điền dã.

Nghĩa của field-practice

Danh từ

  1. Diễn tập dã ngoại, diễn tập điền dã.

Câu hỏi thường gặp

field-practice nghĩa là gì?

field-practice (danh từ) nghĩa là diễn tập dã ngoại, diễn tập điền dã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.