field-practice nghĩa là diễn tập dã ngoại, diễn tập điền dã.
Nghĩa của field-practice
Danh từ
Diễn tập dã ngoại, diễn tập điền dã.
Câu hỏi thường gặp
field-practice nghĩa là gì?
field-practice (danh từ) nghĩa là diễn tập dã ngoại, diễn tập điền dã.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.