field-work
US/ˈfild.ˈwɜːk/
giọng máy của trình duyệt
field-work nghĩa là công sự tạm thời.
Nghĩa của field-work
Danh từ
- Quân sự Công sự tạm thời.
- Sự điều tra ngoài trời (của các nhà thực vật học, địa chất học).
Dạng từ của field-work
| Số nhiều | field works |
Câu hỏi thường gặp
field-work nghĩa là gì?
field-work (danh từ) nghĩa là công sự tạm thời.
field-work phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của field-work: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈwɜːk/.