TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field-work

US/ˈfild.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

field-work nghĩa là công sự tạm thời.

Nghĩa của field-work

Danh từ

  1. Quân sự Công sự tạm thời.
  2. Sự điều tra ngoài trời (của các nhà thực vật học, địa chất học).

Dạng từ của field-work

Số nhiềufield works

Câu hỏi thường gặp

field-work nghĩa là gì?

field-work (danh từ) nghĩa là công sự tạm thời.

field-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của field-work: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.