TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiftieth

UK/ˈfɪf.ti.əθ/ US/ˈfɪf.ti.əθ/ giọng máy của trình duyệt

fiftieth nghĩa là thứ năm mươi, một phần năm mươi, người thứ năm mươi, vật thứ năm mươi.

Nghĩa của fiftieth

Tính từ

  1. Thứ năm mươi.

Danh từ

  1. Một phần năm mươi.
  2. Người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi.

Dạng từ của fiftieth

Số nhiềufiftieths

Câu hỏi thường gặp

fiftieth nghĩa là gì?

fiftieth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ năm mươi, một phần năm mươi, người thứ năm mươi, vật thứ năm mươi.

fiftieth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiftieth: giọng Anh (UK) /ˈfɪf.ti.əθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪf.ti.əθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.