fiftieth
UK/ˈfɪf.ti.əθ/
US/ˈfɪf.ti.əθ/
giọng máy của trình duyệt
fiftieth nghĩa là thứ năm mươi, một phần năm mươi, người thứ năm mươi, vật thứ năm mươi.
Nghĩa của fiftieth
Tính từ
- Thứ năm mươi.
Danh từ
- Một phần năm mươi.
- Người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi.
Dạng từ của fiftieth
| Số nhiều | fiftieths |
Câu hỏi thường gặp
fiftieth nghĩa là gì?
fiftieth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ năm mươi, một phần năm mươi, người thứ năm mươi, vật thứ năm mươi.
fiftieth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiftieth: giọng Anh (UK) /ˈfɪf.ti.əθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪf.ti.əθ/.