TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fifty-four

UK/ˈfɪf.ti fɔːɹ/ US/ˈfɪf.ti fɔːɹ/ giọng máy của trình duyệt

fifty-four nghĩa là năm mươi bốn.

Nghĩa của fifty-four

Số từ

  1. Năm mươi bốn.

Câu hỏi thường gặp

fifty-four nghĩa là gì?

fifty-four (số từ) nghĩa là năm mươi bốn.

fifty-four phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fifty-four: giọng Anh (UK) /ˈfɪf.ti fɔːɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪf.ti fɔːɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.