TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

file manager

US/ ˈmæ.nɪ.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

file manager nghĩa là Chương trình quản lý tập tin.

Nghĩa của file manager

Danh từ

  1. Tech Chương trình quản lý tập tin.

Dạng từ của file manager

Số nhiềufile managers

Câu hỏi thường gặp

file manager nghĩa là gì?

file manager (danh từ) nghĩa là Chương trình quản lý tập tin.

file manager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của file manager: giọng Mỹ (US) / ˈmæ.nɪ.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.