fill a gap nghĩa là lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót.
Nghĩa của fill a gap
Cụm từ
Lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót.
Câu hỏi thường gặp
fill a gap nghĩa là gì?
fill a gap (cụm từ) nghĩa là lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.