TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fill a gap

giọng máy của trình duyệt

fill a gap nghĩa là lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót.

Nghĩa của fill a gap

Cụm từ

  1. Lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót.

Câu hỏi thường gặp

fill a gap nghĩa là gì?

fill a gap (cụm từ) nghĩa là lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.