TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finger-language

US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

finger-language nghĩa là Ngôn ngữ kỳ diệu của người điếc.

Nghĩa của finger-language

Danh từ

  1. Ngôn ngữ kỳ diệu của người điếc.

Dạng từ của finger-language

Số nhiềufinger languages

Câu hỏi thường gặp

finger-language nghĩa là gì?

finger-language (danh từ) nghĩa là Ngôn ngữ kỳ diệu của người điếc.

finger-language phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finger-language: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.