finger-plate
US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
finger-plate nghĩa là Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.
Nghĩa của finger-plate
Danh từ
- Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.
Câu hỏi thường gặp
finger-plate nghĩa là gì?
finger-plate (danh từ) nghĩa là Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.
finger-plate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finger-plate: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈpleɪt/.