TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finger-plate

US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

finger-plate nghĩa là Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.

Nghĩa của finger-plate

Danh từ

  1. Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.

Câu hỏi thường gặp

finger-plate nghĩa là gì?

finger-plate (danh từ) nghĩa là Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.

finger-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finger-plate: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.