finger-print
US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈprɪnt/
giọng máy của trình duyệt
finger-print nghĩa là dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ.
Nghĩa của finger-print
Danh từ
- Dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ.
Câu hỏi thường gặp
finger-print nghĩa là gì?
finger-print (danh từ) nghĩa là dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ.
finger-print phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finger-print: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈprɪnt/.