TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finger-print

US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈprɪnt/ giọng máy của trình duyệt

finger-print nghĩa là dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ.

Nghĩa của finger-print

Danh từ

  1. Dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ.

Câu hỏi thường gặp

finger-print nghĩa là gì?

finger-print (danh từ) nghĩa là dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ.

finger-print phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finger-print: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈprɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.