fir
UK/fɜː/
US/fɝ/
giọng máy của trình duyệt
fir nghĩa là cây linh sam, gỗ linh sam, linh sam.
Nghĩa của fir
Danh từ
- Thực vật học Cây linh sam
- fir treeCây linh sam
- Gỗ linh sam.
Dạng từ của fir
| Số nhiều | firs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fir
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fir nghĩa là gì?
fir (danh từ) nghĩa là cây linh sam, gỗ linh sam, linh sam.
fir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fir: giọng Anh (UK) /fɜː/, giọng Mỹ (US) /fɝ/.