fire-brand
US/ˈfɪ.ər.ˈbrænd/
giọng máy của trình duyệt
fire-brand nghĩa là củi đang cháy dở.
Nghĩa của fire-brand
Danh từ
- Củi đang cháy dở; khúc củi đang cháy dở.
- Kẻ xúi giục bạo động; kẻ đâm bị thóc chọc bị gạo.
Câu hỏi thường gặp
fire-brand nghĩa là gì?
fire-brand (danh từ) nghĩa là củi đang cháy dở.
fire-brand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fire-brand: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈbrænd/.