TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-hunting

US/ˈfɪ.ər.ˈhən.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

fire-hunting nghĩa là Việc đi săn ban đêm.

Nghĩa của fire-hunting

Danh từ

  1. Việc đi săn ban đêm.

Câu hỏi thường gặp

fire-hunting nghĩa là gì?

fire-hunting (danh từ) nghĩa là Việc đi săn ban đêm.

fire-hunting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-hunting: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈhən.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.