TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-walking

US/ˈfɪ.ər.ˈwɔ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

fire-walking nghĩa là Lễ đi trên đá nung, lễ đi trên tro nóng.

Nghĩa của fire-walking

Danh từ

  1. Tôn giáo Lễ đi trên đá nung, lễ đi trên tro nóng.

Câu hỏi thường gặp

fire-walking nghĩa là gì?

fire-walking (danh từ) nghĩa là Lễ đi trên đá nung, lễ đi trên tro nóng.

fire-walking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-walking: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈwɔ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.