TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-worship

US/ˈfɪ.ər.ˈwɜː.ʃəp/ giọng máy của trình duyệt

fire-worship nghĩa là sự thờ thần lửa.

Nghĩa của fire-worship

Danh từ

  1. Sự thờ thần lửa.

Câu hỏi thường gặp

fire-worship nghĩa là gì?

fire-worship (danh từ) nghĩa là sự thờ thần lửa.

fire-worship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-worship: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈwɜː.ʃəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.